sóc chuột

sóc chuột

Một con sóc chuột đang bò trên cành cây trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật gặm nhấm nhỏ: "sóc chuột" chỉ một loài động vật , kích thước nhỏ, thường lông sọc hoặc đốm trên lưng, sống trên mặt đất hoặc trong bụi rậm, thuộc họ sóc (Sciuridae).
    • Phân biệt với sóc cây: "sóc chuột" thường được gọi là sóc đất hoặc tamiops, khác với sóc câychỗ chúng đuôi ngắn hơn thường di chuyển trên mặt đất thay vì leo trèo nhiều trên cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sóc chuột thường xuất hiệnnhững khu rừng thưa hoặc ven đồi. (Loài động vật nhỏ này thường sốngmôi trường nhiều bụi rậm thức ăn hạt, quả.)
    • Con sóc chuột nhanh nhẹn chạy qua bãi cỏ để tìm hạt dẻ. (Hành vi tìm kiếm thức ăn của loài sóc đất này rất linh hoạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sóc chuột" trong sinh học: thuật ngữ chuyên ngành chỉ phân họ Tamiops, một nhóm sóc nhỏ sọc.

    • Nghiên cứu về sóc chuột giúp hiểu hơn về hệ sinh thái rừng nhiệt đới. (Loài này đóng vai trò quan trọng trong việc phát tán hạt giống.)
  • "sóc chuột" trong văn hóa: đôi khi được dùng để so sánh với sự nhanh nhẹn, hoạt bát.

    • Cậu chạy nhanh như sóc chuột. (So sánh tốc độ linh hoạt của con người với động vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Sóc (danh từ): động vật gặm nhấm nói chung, bao gồm cả sóc cây sóc đất.

    • Sóc thường sống trên cây ăn trái cây. (Sóc cây đuôi dài, trong khi sóc chuột đuôi ngắn.)
  • Sóc đất (danh từ): tên gọi khác của sóc chuột, nhấn mạnh môi trường sống trên mặt đất.

    • Sóc đất thường đào hang để trú ẩn. (Hành vi sống của sóc đất tương tự chuột nhưng thuộc họ sóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tamiops: tên khoa học của phân họ sóc chuột, thường dùng trong nghiên cứu động vật học.
  • Sóc sọc: tên gọi dân gian dựa trên đặc điểm lông sọc của loài này.
Thành ngữ liên quan
  • Nhanh như sóc chuột: so sánh tốc độ di chuyển rất nhanh nhẹn, linh hoạt.
    • ấy chạy nhanh như sóc chuột trong cuộc thi. (Diễn tả sự nhanh nhẹn đáng kinh ngạc.)